Abdoul Kairou Amoustapha
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Abdoul Kairou Amoustapha |
| Ngày sinh | 01/01/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hamrun Spartans, Niger, Niger U20, Niger U17 |
| Số áo | 29 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2025 | TừCSKA 1948 Sofia II | ĐếnHamrun Spartans | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/08/2024 | TừCancún | ĐếnCSKA 1948 Sofia II | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/09/2021 | TừVyškov | ĐếnCancún | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/09/2021 | TừLoudoun United | ĐếnVyškov | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/02/2020 | TừVyškov | ĐếnLoudoun United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2020 | TừNIGELEC | ĐếnVyškov | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Niger | Giao Hữu Quốc Tế | 9 | - | - | - | - |
| 2026 | Niger | Vòng Loại WC Châu Phi | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hamrun Spartans | C1 Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hamrun Spartans | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hamrun Spartans | VĐQG Malta | - | - | - | - | - |
| 2024 | Niger | Giao Hữu Quốc Tế | 9 | - | - | - | - |