Adama Diakhaby
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Adama Diakhaby |
| Ngày sinh | 05/07/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Waldhof Mannheim |
| Số áo | 27 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày07/07/2025 | TừCSM Iaşi | ĐếnWaldhof Mannheim | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/02/2025 | TừBandırmaspor | ĐếnCSM Iaşi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2024 | TừQarabağ | ĐếnBandırmaspor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2023 | TừTBC | ĐếnQarabağ | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2021 | TừHuddersfield Town | ĐếnAmiens SC | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2020 | TừNottingham Forest | ĐếnHuddersfield Town | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2020 | TừHuddersfield Town | ĐếnNottingham Forest | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/07/2018 | TừMonaco | ĐếnHuddersfield Town | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng10,000,000 € |
| Ngày02/08/2017 | TừRennes | ĐếnMonaco | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng10,000,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | CSM Iaşi | VĐQG Romania | 11 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Bandırmaspor | Hạng Nhất Thổ Nhĩ Kỳ | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | CSM Iaşi | Cúp Quốc Gia Romania | 11 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Bandırmaspor | Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 10 | - | - | - | - |
| 2024 | Bandırmaspor | Giao Hữu CLB | 10 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Qarabağ | Cúp Quốc Gia Azerbaijan | 11 | - | - | - | - |