Adama Traoré
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Adama Traoré |
| Ngày sinh | 05/06/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al Ula, Gençlerbirliği, Mali |
| Hợp đồng | 10/09/2025 - |
| Số áo | 20 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày10/09/2025 | TừGençlerbirliği | ĐếnAl Ula | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2025 | TừFerencvárosi | ĐếnGençlerbirliği | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừSheriff | ĐếnFerencvárosi | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,000,000 € |
| Ngày10/02/2021 | TừMetz | ĐếnSheriff | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/10/2020 | TừAl Adalah | ĐếnMetz | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/01/2020 | TừMetz | ĐếnAl Adalah | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2019 | TừOrléans | ĐếnMetz | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừMetz | ĐếnOrléans | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/08/2018 | TừTP Mazembe | ĐếnMetz | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Al Ula | Hạng Nhất Ả Rập Saudi | - | 2 | 4 | - | 2 |
| 2025 | Mali | Vô Địch Châu Phi | 21 | - | - | - | - |
| 2025 | Mali | Giao Hữu Quốc Tế | 21 | - | - | - | - |
| 2026 | Mali | Vòng Loại WC Châu Phi | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ferencvárosi | C1 Châu Âu | 20 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ferencvárosi | VĐQG Hungary | - | 3 | 1 | - | 2 |