Ademilson Braga Bispo Junior

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ademilson Braga Bispo Junior |
| Ngày sinh | 09/01/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Operário PR |
| Hợp đồng | 08/04/2025 - |
| Số áo | 99 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày08/04/2025 | TừÁgua Santa | ĐếnOperário PR | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2025 | TừAvaí | ĐếnÁgua Santa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/02/2024 | TừMachida Zelvia | ĐếnAvaí | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/09/2023 | TừWuhan Three Towns | ĐếnMachida Zelvia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/02/2021 | TừGamba Osaka | ĐếnWuhan Three Towns | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2017 | TừSão Paulo | ĐếnGamba Osaka | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,990,000 € |
| Ngày31/12/2016 | TừGamba Osaka | ĐếnSão Paulo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2016 | TừSão Paulo | ĐếnGamba Osaka | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng300,000 € |
| Ngày31/12/2015 | TừYokohama F. Marinos | ĐếnSão Paulo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/02/2015 | TừSão Paulo | ĐếnYokohama F. Marinos | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2012 | TừSao Paulo U20 | ĐếnSão Paulo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Operário PR | Copa do Brasil | 99 | - | - | - | - |
| 2025 | Operário PR | Hạng Nhất Brazil | - | 1 | - | - | - |
| 2024 | Avaí | Hạng Nhất Brazil | 99 | - | - | - | - |
| 2024 | Avaí | Catarinense 1 Brasil | 99 | - | - | - | - |
| 2023 | Machida Zelvia | Hạng Hai Nhật Bản | 29 | - | - | - | - |
| 2023 | Wuhan Three Towns | Cúp FA Trung Quốc | 7 | - | - | - | - |