Adil Nabi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Adil Nabi |
| Ngày sinh | 28/02/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Harborough Town, Doxa |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày03/03/2026 | TừTBC | ĐếnHarborough Town | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/08/2025 | TừTBC | ĐếnAkritas | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/07/2025 | TừTBC | ĐếnAkritas | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/07/2023 | TừKallithea | ĐếnDoxa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/01/2023 | TừAtromitos | ĐếnKallithea | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/01/2022 | TừOFI | ĐếnAtromitos | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2019 | TừDundee | ĐếnOFI | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/08/2018 | TừPeterborough United | ĐếnDundee | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2016 | TừWest Brom U21 | ĐếnPeterborough United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2016 | TừOdisha FC | ĐếnWest Brom U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/08/2015 | TừWest Brom U21 | ĐếnOdisha FC | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2012 | TừWest Brom U18 | ĐếnWest Brom U21 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Pakistan | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Doxa | Cúp Quốc Gia Síp | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Doxa | Cúp Quốc Gia Síp | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Doxa | VĐQG Síp | 10 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Doxa | Cúp Quốc Gia Síp | 10 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Atromitos | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | - | - | - | - | - |