Admir Bajrovic
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Admir Bajrovic |
| Ngày sinh | 06/08/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Olympiakos |
| Hợp đồng | 01/07/2025 - 31/05/2026 |
| Số áo | 14 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừTirana | ĐếnOlympiakos | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/07/2024 | TừLevadiakos | ĐếnTirana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2024 | TừPanserraikos | ĐếnLevadiakos | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2023 | TừTBC | ĐếnPanserraikos | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừPAE Chania | ĐếnSukhothai | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừSepsi | ĐếnPAE Chania | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/08/2020 | TừPanaitolikos | ĐếnSepsi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2019 | TừGefle | ĐếnPanaitolikos | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/07/2018 | TừÖster | ĐếnGefle | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2017 | TừTBC | ĐếnÖster | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2015 | TừFollo | ĐếnLjungskile | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/08/2015 | TừLjungskile | ĐếnFollo | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/01/2015 | TừNEC Nijmegen | ĐếnLjungskile | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Tirana | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Tirana | VĐQG Albania | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Tirana | Cúp Quốc Gia Albania | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Levadiakos | Hạng Nhất Hy Lạp | 14 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Panserraikos | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Levadiakos | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | 14 | - | - | - | - |