Alan Henrique Ferreira Bastos Soares

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Alan Henrique Ferreira Bastos Soares |
| Ngày sinh | 19/06/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 189 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Penya Encarnada |
| Số áo | 6 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/03/2025 | TừTBC | ĐếnPenya Encarnada | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/02/2023 | TừSanta Lucia | ĐếnMariehamn | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/08/2022 | TừTBC | ĐếnSanta Lucia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/04/2022 | TừTBC | ĐếnLahti | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/03/2021 | TừTBC | ĐếnMariehamn | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/10/2020 | TừVarzim | ĐếnBylis Ballsh | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừTBC | ĐếnVarzim | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/07/2018 | TừTBC | ĐếnSriwijaya | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/02/2017 | TừUmm-Salal SC | ĐếnInter Turku | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2016 | TừNacional | ĐếnUmm-Salal SC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2015 | TừVitória | ĐếnNacional | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2015 | TừBeira-Mar | ĐếnVitória | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/08/2014 | TừVitória | ĐếnBeira-Mar | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2012 | TừBoa | ĐếnVitória | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/07/2012 | TừVitória | ĐếnBoa | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Penya Encarnada | VĐQG Andorra | 6 | - | - | - | - |
| 2023 | Mariehamn | VĐQG Phần Lan | 15 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Santa Lucia | VĐQG Guatemala | 4 | - | - | - | - |
| 2022 | Lahti | VĐQG Phần Lan | 24 | - | - | - | - |
| 2021 | Mariehamn | VĐQG Phần Lan | 2 | - | - | - | - |