Ali Adnan Kadhim Al Tameemi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ali Adnan Kadhim Al Tameemi |
| Ngày sinh | 19/12/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al-Wehda, Iraq |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/09/2025 | TừAl Najma | ĐếnAl-Wehda | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/07/2024 | TừTBC | ĐếnAl Najma | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/07/2023 | TừRubin Kazan | ĐếnMes Rafsanjan | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/08/2022 | TừVejle Boldklub | ĐếnRubin Kazan | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/11/2021 | TừTBC | ĐếnVejle Boldklub | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/07/2019 | TừUdinese | ĐếnVancouver Whitecaps | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,820,000 € |
| Ngày30/06/2019 | TừVancouver Whitecaps | ĐếnUdinese | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/03/2019 | TừUdinese | ĐếnVancouver Whitecaps | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/03/2019 | TừAtalanta | ĐếnUdinese | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/08/2018 | TừUdinese | ĐếnAtalanta | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2015 | TừRizespor | ĐếnUdinese | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,200,000 € |
| Ngày02/08/2013 | TừBaghdad | ĐếnRizespor | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Al Najma | VĐQG Ả Rập Saudi | - | 1 | - | - | - |
| 2026 | Iraq | Vòng Loại WC Châu Á | 6 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Najma | Cúp Nhà Vua Ả Rập Saudi | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Najma | Hạng Nhất Ả Rập Saudi | - | 1 | 1 | - | 1 |
| 2024 | Iraq | Giao Hữu Quốc Tế | 6 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Mes Rafsanjan | VĐQG Iran | 53 | - | - | - | - |