Ali Jasim Elaibi Al Tameemi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ali Jasim Elaibi Al Tameemi |
| Ngày sinh | 20/01/2004 (22 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al Najma, Como, Iraq, Iraq U20 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày29/08/2025 | TừComo | ĐếnAl Najma | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2025 | TừAlmere City | ĐếnComo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/01/2025 | TừComo | ĐếnAlmere City | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/07/2024 | TừAl Kahrabaa | ĐếnComo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừAl Quwa Al Jawiya | ĐếnAl Kahrabaa | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/08/2023 | TừAl Kahrabaa | ĐếnAl Quwa Al Jawiya | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2023 | TừAntalyaspor | ĐếnAl Kahrabaa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/07/2023 | TừAl Kahrabaa | ĐếnAntalyaspor | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừAl Shorta | ĐếnAl Kahrabaa | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2022 | TừAl Kahrabaa | ĐếnAl Shorta | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/12/2021 | TừAl Shorta | ĐếnAl Kahrabaa | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/12/2021 | TừAl Minaa Basra | ĐếnAl Shorta | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2021 | TừAl Shorta | ĐếnAl Minaa Basra | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2020 | TừAl Karkh | ĐếnAl Shorta | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Iraq | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025-2026 | Al Najma | VĐQG Ả Rập Saudi | - | 4 | 1 | - | 1 |
| 2026 | Iraq | Vòng Loại WC Châu Á | 17 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Como | VĐQG Ý | 14 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Almere City | VĐQG Hà Lan | 12 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Almere City | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 12 | - | - | - | - |