Ally Niyonzima
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ally Niyonzima |
| Ngày sinh | 11/02/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Jeddah, Al Wehda, Rwanda |
| Hợp đồng | - |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày17/01/2024 | TừAl-Rustaq | ĐếnAl Wehda | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/09/2021 | TừAzam | ĐếnJeddah | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Rwanda | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | Rwanda | Vòng Loại WC Châu Phi | - | - | - | - | - |
| 2024 | Rwanda | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023 | Rwanda | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Bumamuru | CAF Confederations Cup | 8 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Bumamuru | VĐQG Burundi | - | - | - | - | - |