Amos Nondi Obiero
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Amos Nondi Obiero |
| Ngày sinh | 10/02/1999 (27 Tuổi) |
| Chiều cao | 171 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Partizani Tirana, Kenya |
| Số áo | 12 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/08/2025 | TừArarat-Armenia | ĐếnPartizani Tirana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/01/2023 | TừDila | ĐếnArarat-Armenia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2018 | TừKolkheti Poti | ĐếnDila | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/07/2017 | TừGor Mahia | ĐếnKolkheti Poti | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Kenya | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025 | Kenya | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | Kenya | Vòng Loại WC Châu Phi | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ararat-Armenia | VĐQG Armenia | 12 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ararat-Armenia | Europa Conference League | 12 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ararat-Armenia | Cúp Quốc Gia Armenia | - | - | - | - | - |