Amr Marei
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Amr Marei |
| Ngày sinh | 01/04/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Proxy, Ismaily |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày13/07/2025 | TừAl Jazeera | ĐếnProxy | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2024 | TừAl Mokawloon | ĐếnIsmaily | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2023 | TừENPPI | ĐếnAl Mokawloon | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2023 | TừAl Masry | ĐếnENPPI | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/09/2021 | TừPyramids FC | ĐếnAl Masry | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2021 | TừEl Geish | ĐếnPyramids FC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/10/2020 | TừPyramids FC | ĐếnEl Geish | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/10/2020 | TừMisr Lel Makasa | ĐếnPyramids FC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/08/2019 | TừPyramids FC | ĐếnMisr Lel Makasa | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2019 | TừEtoile du Sahel | ĐếnPyramids FC | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/07/2017 | TừENPPI | ĐếnEtoile du Sahel | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng410,000 € |
| Ngày01/07/2016 | TừEl Daklyeh | ĐếnENPPI | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2015 | TừWadi Degla | ĐếnEl Daklyeh | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Al Mokawloon | VĐQG Ai Cập | 15 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Al Mokawloon | Cúp Liên Đoàn Ai Cập | 15 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Cayman Islands | CONCACAF Nations League | 21 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Al Mokawloon | Cúp Quốc Gia Ai Cập | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | ENPPI | VĐQG Ai Cập | 10 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Al Masry | VĐQG Ai Cập | 9 | - | - | - | - |