André Calisir

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | André Calisir |
| Ngày sinh | 13/06/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Brommapojkarna, Armenia |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày21/02/2023 | TừSilkeborg IF | ĐếnBrommapojkarna | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừApollon Smirnis | ĐếnSilkeborg IF | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2021 | TừIFK Göteborg | ĐếnApollon Smirnis | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2018 | TừJönköpings Södra | ĐếnIFK Göteborg | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2012 | TừDjurgården | ĐếnJönköpings Södra | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2011 | TừJönköpings Södra | ĐếnDjurgården | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/06/2011 | TừDjurgården | ĐếnJönköpings Södra | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Armenia | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2025 | Brommapojkarna | VĐQG Thuỵ Điển | 26 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Brommapojkarna | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 26 | - | - | - | - |
| 2024 | Armenia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024 | Brommapojkarna | VĐQG Thuỵ Điển | 26 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Brommapojkarna | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 26 | - | - | - | - |