Andrija Balić

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Andrija Balić |
| Ngày sinh | 11/08/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 71 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dugopolje |
| Số áo | 6 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày25/01/2024 | TừZrinjski | ĐếnZlaté Moravce | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/09/2023 | TừDunajská Streda | ĐếnZrinjski | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2023 | TừBanská Bystrica | ĐếnDunajská Streda | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/02/2023 | TừDunajská Streda | ĐếnBanská Bystrica | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/08/2020 | TừUdinese | ĐếnDunajská Streda | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng350,000 € |
| Ngày20/07/2020 | TừDunajská Streda | ĐếnUdinese | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/02/2020 | TừUdinese | ĐếnDunajská Streda | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/02/2020 | TừPerugia | ĐếnUdinese | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/08/2019 | TừUdinese | ĐếnPerugia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2019 | TừFortuna Sittard | ĐếnUdinese | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/01/2019 | TừUdinese | ĐếnFortuna Sittard | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2016 | TừHajduk Split | ĐếnUdinese | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng3,000,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Dugopolje | Hạng Hai Croatia | - | 3 | - | 1 | 2 |
| 2024-2025 | Dugopolje | Hạng Hai Croatia | - | 1 | - | - | 2 |
| 2024-2025 | Dugopolje | Cúp Quốc Gia Croatia | 6 | - | - | - | - |
| 2024 | FC Cincinnati II | MLS Next Pro Mỹ | 61 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Zrinjski | Europa Conference League | 14 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Zrinjski | VĐQG Bosnia and Herzegovina | 14 | - | - | - | - |