Antonio José Aranda Subiela
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Antonio José Aranda Subiela |
| Ngày sinh | 07/10/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 62 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hércules |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2024 | TừLugo | ĐếnHércules | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/08/2023 | TừBarcelona II | ĐếnLugo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/07/2021 | TừGranada II | ĐếnBarcelona II | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Hércules | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Lugo | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | 10 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Hércules | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | - | - | - | - | - |
| 2022 | FC Barcelona | Giao Hữu CLB | 24 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Granada | Europa League | 27 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Granada | VĐQG Tây Ban Nha | 27 | - | - | - | - |