Antonio Martínez López
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Antonio Martínez López |
| Ngày sinh | 30/06/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Deportivo Alavés |
| Số áo | 11 |
| Giá trị chuyển nhượng | 2,000,000 € |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày27/08/2024 | TừPorto | ĐếnDeportivo Alavés | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,000,000 € |
| Ngày04/10/2020 | TừFamalicão | ĐếnPorto | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng3,200,000 € |
| Ngày22/07/2019 | TừWest Ham United U21 | ĐếnFamalicão | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2019 | TừLugo | ĐếnWest Ham United U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/01/2019 | TừWest Ham United U21 | ĐếnLugo | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/01/2019 | TừRayo Majadahonda | ĐếnWest Ham United U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/08/2018 | TừWest Ham United U21 | ĐếnRayo Majadahonda | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2018 | TừReal Valladolid | ĐếnWest Ham United U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2018 | TừWest Ham United U21 | ĐếnReal Valladolid | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2017 | TừOxford United | ĐếnWest Ham United U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/01/2017 | TừWest Ham United U21 | ĐếnOxford United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Deportivo Alavés | VĐQG Tây Ban Nha | - | 14 | 3 | - | 2 |
| 2024-2025 | Deportivo Alavés | VĐQG Tây Ban Nha | 11 | 4 | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Porto | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Deportivo Alavés | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | 11 | - | - | - | - |
| 2024 | Porto | Giao Hữu CLB | 29 | - | - | - | - |
| 2025 | Porto | Siêu Cúp Bồ Đào Nha | 29 | - | - | - | - |