Antonio Thomaz Santos de Barros

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Antonio Thomaz Santos de Barros |
| Ngày sinh | 02/05/1986 (40 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Independiente Petrolero, Avaí, Inter de Lages |
| Số áo | 18 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/06/2022 | TừOperário PR | ĐếnIndependiente Petrolero | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/05/2020 | TừSão Paulo | ĐếnOperário PR | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/03/2020 | TừInter de Limeira | ĐếnSão Paulo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/01/2020 | TừSão Paulo | ĐếnInter de Limeira | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2019 | TừClub Bolívar | ĐếnSão Paulo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2019 | TừSão Paulo | ĐếnClub Bolívar | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2018 | TừPaysandu | ĐếnSão Paulo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/04/2018 | TừSão Paulo | ĐếnPaysandu | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/03/2017 | TừWilstermann | ĐếnSão Paulo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng75,000 € |
| Ngày01/07/2014 | TừBrasiliense | ĐếnWilstermann | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2014 | TừTreze | ĐếnBrasiliense | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2013 | TừRio Branco | ĐếnInter de Lages | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/05/2012 | TừMarcílio Dias | ĐếnRio Branco | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2012 | TừCaxias | ĐếnMarcílio Dias | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2009 | TừChiasso | ĐếnAvaí | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Independiente Petrolero | Copa Sudamericana | - | 1 | - | - | - |
| 2026 | Independiente Petrolero | VĐQG Bolivia | - | - | - | - | 1 |
| 2025 | Independiente Petrolero | Cúp Quốc Gia Bolivia | 18 | - | - | - | - |
| 2025 | Independiente Petrolero | VĐQG Bolivia | 18 | - | - | - | - |
| 2024 | Independiente Petrolero | VĐQG Bolivia | 18 | - | - | - | - |
| 2023 | Independiente Petrolero | Cúp Quốc Gia Bolivia | 10 | - | - | - | - |