Arslanmyrat Amanow

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Arslanmyrat Amanow |
| Ngày sinh | 28/03/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Arkadag, Turkmenistan |
| Hợp đồng | 01/01/2023 - |
| Số áo | 7 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2023 | TừAhal | ĐếnArkadag | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2021 | TừSogdiana | ĐếnAhal | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/01/2021 | TừOKMK | ĐếnSogdiana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/01/2020 | TừLokomotiv | ĐếnOKMK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừBuxoro | ĐếnLokomotiv | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/02/2018 | TừAltyn Asyr | ĐếnBuxoro | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2017 | TừOKMK | ĐếnAltyn Asyr | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2015 | TừIrtysh | ĐếnOKMK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | Turkmenistan | Vòng Loại Asian Cup | 7 | - | - | - | - |
| 2026 | Turkmenistan | Vòng Loại WC Châu Á | 7 | - | - | - | - |
| 2024 | Turkmenistan | Giao Hữu Quốc Tế | 7 | - | - | - | - |
| 2023 | Turkmenistan | Giao Hữu Quốc Tế | 7 | - | - | - | - |
| 2022 | Ahal | C1 Châu Á | 7 | - | - | - | - |
| 2022 | Turkmenistan | Giao Hữu Quốc Tế | 7 | - | - | - | - |