Axel Lindahl
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Axel Lindahl |
| Ngày sinh | 04/04/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Öster |
| Số áo | 2 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày29/01/2025 | TừHäcken | ĐếnÖster | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/07/2024 | TừKalmar | ĐếnHäcken | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừHäcken | ĐếnKalmar | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/03/2024 | TừKalmar | ĐếnHäcken | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2022 | TừBodø / Glimt | ĐếnKalmar | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2021 | TừDegerfors | ĐếnBodø / Glimt | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/08/2021 | TừBodø / Glimt | ĐếnDegerfors | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2021 | TừDegerfors | ĐếnBodø / Glimt | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2019 | TừJönköpings Södra | ĐếnDegerfors | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2018 | TừOskarshamns AIK | ĐếnJönköpings Södra | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/03/2016 | TừLidköping | ĐếnOskarshamns AIK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Öster | VĐQG Thuỵ Điển | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Öster | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 2 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Häcken | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024 | Häcken | VĐQG Thuỵ Điển | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Häcken | C1 Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Kalmar | Europa Conference League | 2 | - | - | - | - |