Bakhtiyar Duyshobekov

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Bakhtiyar Duyshobekov |
| Ngày sinh | 03/06/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Krumkachy, Muras United, Alay, Kyrgyz Republic |
| Hợp đồng | 24/02/2022 - 24/01/2026 |
| Số áo | 6 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày02/08/2025 | TừNeftchi Kochkor-Ata | ĐếnAlay | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/03/2023 | TừAlay | ĐếnMuras United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/02/2022 | TừTBC | ĐếnAlay | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/12/2020 | TừAbdish-Ata | ĐếnSheikh Russel | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/08/2020 | TừSaif | ĐếnAbdish-Ata | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2019 | TừKelantan Red Warrior | ĐếnSaif | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/06/2018 | TừDordoi Bishkek | ĐếnKelantan Red Warrior | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2016 | TừAbdish-Ata | ĐếnKrumkachy | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Kyrgyz Republic | Vòng Loại WC Châu Á | 20 | - | - | - | - |
| 2024 | Kyrgyz Republic | Giao Hữu Quốc Tế | 20 | - | - | - | - |
| 2023 | Kyrgyz Republic | Asian Cup | 20 | - | - | - | - |
| 2023 | Kyrgyz Republic | Giao Hữu Quốc Tế | 6 | - | - | - | - |
| 2022 | Kyrgyz Republic | Giao Hữu Quốc Tế | 93 | - | - | - | - |
| 2023 | Kyrgyz Republic | Vòng Loại Asian Cup | 20 | - | - | - | - |