Bauyrzhan Islamkhan
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Bauyrzhan Islamkhan |
| Ngày sinh | 23/02/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 64 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Astana, Al Ain, Kazakhstan |
| Hợp đồng | 26/07/2025 - 01/01/2026 |
| Số áo | 9 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày26/07/2025 | TừTuran | ĐếnAstana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/02/2025 | TừOrdabasy | ĐếnTuran | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/02/2023 | TừTBC | ĐếnOrdabasy | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2020 | TừKairat | ĐếnAl Ain | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Astana | VĐQG Kazakhstan | - | - | 3 | - | - |
| 2024-2025 | Kazakhstan | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ordabasy | C1 Châu Âu | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ordabasy | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024 | Kazakhstan | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Ordabasy | Europa Conference League | 9 | - | - | - | - |