Bruno Miguel Boialvo Gaspar
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Bruno Miguel Boialvo Gaspar |
| Ngày sinh | 21/04/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Apollon |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày22/07/2025 | TừVitória SC | ĐếnApollon | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2022 | TừSporting CP | ĐếnVitória SC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2021 | TừVancouver Whitecaps | ĐếnSporting CP | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/03/2021 | TừSporting CP | ĐếnVancouver Whitecaps | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2020 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnSporting CP | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/09/2019 | TừSporting CP | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừFiorentina | ĐếnSporting CP | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng4,500,000 € |
| Ngày01/07/2017 | TừVitória SC | ĐếnFiorentina | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng4,000,000 € |
| Ngày01/07/2015 | TừBenfica II | ĐếnVitória SC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2015 | TừVitória SC | ĐếnBenfica II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/09/2014 | TừBenfica II | ĐếnVitória SC | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2012 | TừBenfica U19 | ĐếnBenfica II | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Apollon | Cúp Quốc Gia Síp | - | - | - | - | - |
| 2025-2026 | Apollon | VĐQG Síp | - | 1 | 2 | - | 2 |
| 2024-2025 | Vitória SC | Europa Conference League | 76 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Vitória SC | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha | 76 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Vitória SC | VĐQG Bồ Đào Nha | 76 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Vitória SC | Cúp Liên Đoàn Bồ Đào Nha | 76 | - | - | - | - |