Carlos dos Santos Rodrigues
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Carlos dos Santos Rodrigues |
| Ngày sinh | 21/10/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | AVS, Benfica II, Hapoel Be'er Sheva, Cape Verde Islands |
| Hợp đồng | 04/11/2025 - |
| Số áo | 14 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày04/11/2025 | TừTBC | ĐếnAVS | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2025 | TừMoreirense | ĐếnHapoel Be'er Sheva | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng500,000 € |
| Ngày04/09/2023 | TừChaves | ĐếnMoreirense | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/09/2022 | Từİstanbul Başakşehir | ĐếnChaves | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2022 | TừRizespor | Đếnİstanbul Başakşehir | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/02/2022 | Từİstanbul Başakşehir | ĐếnRizespor | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2017 | TừChaves | ĐếnBenfica II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2016 | TừBenfica II | ĐếnChaves | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừPaços de Ferreira | ĐếnBenfica II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/01/2016 | TừBenfica II | ĐếnPaços de Ferreira | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2016 | TừFarense | ĐếnBenfica II | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Cape Verde Islands | Giao Hữu Quốc Tế | 14 | - | - | - | - |
| 2026 | Cape Verde Islands | Vòng Loại WC Châu Phi | 14 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hapoel Be'er Sheva | Cúp Quốc Gia Israel | 29 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hapoel Be'er Sheva | Europa Conference League | 29 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Moreirense | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha | 14 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hapoel Be'er Sheva | VĐQG Israel | 29 | - | - | - | - |