Carlos Luis Suárez Mendoza
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Carlos Luis Suárez Mendoza |
| Ngày sinh | 26/04/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | San Antonio Bulo Bulo |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2026 | TừTBC | ĐếnPortuguesa | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/01/2025 | TừAcademia Anzoátegui | ĐếnSan Antonio Bulo Bulo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2023 | TừDeportivo Táchira | ĐếnAcademia Anzoátegui | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/01/2022 | TừMelipilla | ĐếnDeportivo Táchira | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/02/2021 | TừMonagas | ĐếnMelipilla | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/02/2021 | TừMonagas | ĐếnMelipilla | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2019 | TừCuricó Unido | ĐếnMonagas | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2019 | TừMonagas | ĐếnCuricó Unido | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2018 | TừCarabobo | ĐếnMonagas | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2014 | TừDeportivo La Guaira | ĐếnCarabobo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2013 | TừDeportivo Táchira | ĐếnDeportivo La Guaira | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2013 | TừPortuguesa | ĐếnDeportivo Táchira | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/07/2012 | TừDeportivo Táchira | ĐếnPortuguesa | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Portuguesa | VĐQG Venezuela | - | - | - | - | 3 |
| 2025 | San Antonio Bulo Bulo | Cúp Quốc Gia Bolivia | 33 | - | - | - | - |
| 2025 | San Antonio Bulo Bulo | VĐQG Bolivia | - | - | - | - | 1 |
| 2025 | San Antonio Bulo Bulo | Copa Libertadores | 33 | - | - | - | - |
| 2023 | Academia Anzoátegui | Hạng Hai Venezuela | - | - | - | - | - |
| 2022 | Caracas | VĐQG Venezuela | 17 | - | - | - | - |