Carlton John Morris là tiền đạo người Anh sinh ngày 16 tháng 12 năm 1995, hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Luton Town tại Premier League. Cầu thủ này đã có hành trình phát triển sự nghiệp qua nhiều câu lạc bộ khác nhau và hiện đang khẳng định vị thế của mình ở giải đấu hàng đầu nước Anh.
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Norwich City FC
Morris từng có thời gian gắn bó với Norwich City, một trong những câu lạc bộ có truyền thống lâu đời của bóng đá Anh. Đây là giai đoạn quan trọng trong sự phát triển kỹ năng và kinh nghiệm thi đấu của anh.
Shrewsbury Town FC
Cầu thủ này cũng đã từng khoác áo Shrewsbury Town, nơi anh có cơ hội tích lũy thêm kinh nghiệm thi đấu và hoàn thiện lối chơi của mình ở vị trí tiền đạo.
Luton Town
Hiện tại, Morris đang thi đấu cho Luton Town tại Premier League, đánh dấu bước tiến quan trọng trong sự nghiệp khi được thi đấu ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh.
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Với quốc tịch Anh, Morris có tiềm năng được triệu tập lên các cấp độ đội tuyển quốc gia nếu duy trì được phong độ ổn định tại câu lạc bộ.
Phong cách thi đấu
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Là một tiền đạo, Morris sở hữu những kỹ năng cần thiết cho vị trí này, bao gồm khả năng dứt điểm và di chuyển trong vùng cấm địa.
Vai trò trong đội hình
Ở vị trí tiền đạo, Morris đảm nhận vai trò tấn công chính, chịu trách nhiệm ghi bàn và tạo ra các cơ hội nguy hiểm cho đội bóng.
Thành tích và Danh hiệu
Thành tích cá nhân
| Tên CLB | Giai đoạn | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Thông tin chi tiết chưa được cung cấp | - | - | - | - |
Các cột mốc đáng nhớ trong sự nghiệp
Việc gia nhập Luton Town và thi đấu tại Premier League là một trong những cột mốc quan trọng nhất trong sự nghiệp của Morris, đánh dấu bước tiến lớn khi được thi đấu ở giải đấu hàng đầu.
| Tên đầy đủ | Carlton Morris |
| Ngày sinh | 16/12/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 85 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
| Đội bóng hiện tại | Derby County |
| Số áo | 9 |
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừLuton Town | ĐếnDerby County | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/07/2022 | TừBarnsley | ĐếnLuton Town | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,000,000 € |
| Ngày06/01/2021 | TừNorwich City | ĐếnBarnsley | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2021 | TừMilton Keynes Dons | ĐếnNorwich City | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/07/2020 | TừNorwich City | ĐếnMilton Keynes Dons | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2020 | TừMilton Keynes Dons | ĐếnNorwich City | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2020 | TừNorwich City | ĐếnMilton Keynes Dons | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2020 | TừRotherham United | ĐếnNorwich City | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừNorwich City | ĐếnRotherham United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2018 | TừShrewsbury Town | ĐếnNorwich City | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/07/2017 | TừNorwich City | ĐếnShrewsbury Town | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2017 | TừRotherham United | ĐếnNorwich City | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2017 | TừNorwich City | ĐếnRotherham United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2016 | TừNorwich City U21 | ĐếnNorwich City | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/05/2016 | TừHamilton Academical | ĐếnNorwich City U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/07/2015 | TừNorwich City U21 | ĐếnHamilton Academical | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/02/2015 | TừYork City | ĐếnNorwich City U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/11/2014 | TừNorwich City U21 | ĐếnYork City | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/10/2014 | TừOxford United | ĐếnNorwich City U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/08/2014 | TừNorwich City U21 | ĐếnOxford United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2013 | TừNorwich U18 | ĐếnNorwich City U21 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Luton Town | FA Cup Anh | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Luton Town | Hạng Nhất Anh | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Luton Town | Cúp Liên Đoàn Anh | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Luton Town | FA Cup Anh | - | - | 2 | - | - |
| 2023-2024 | Luton Town | Ngoại Hạng Anh | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Luton Town | Cúp Liên Đoàn Anh | 9 | - | - | - | - |