Chidera Ejuke
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Chidera Ejuke |
| Ngày sinh | 02/01/1998 (28 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Sevilla, Nigeria |
| Hợp đồng | 01/07/2024 - 30/06/2027 |
| Số áo | 21 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2024 | TừCSKA Moskva | ĐếnSevilla | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừAntwerp | ĐếnCSKA Moskva | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/07/2023 | TừCSKA Moskva | ĐếnAntwerp | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2023 | TừHertha BSC | ĐếnCSKA Moskva | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/07/2022 | TừCSKA Moskva | ĐếnHertha BSC | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/08/2020 | TừSC Heerenveen | ĐếnCSKA Moskva | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng11,500,000 € |
| Ngày15/07/2019 | TừVålerenga | ĐếnSC Heerenveen | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,000,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Nigeria | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025-2026 | Sevilla | VĐQG Tây Ban Nha | - | 1 | 1 | - | - |
| 2025 | Nigeria | Vô Địch Châu Phi | 13 | - | - | - | - |
| 2025 | Nigeria | Giao Hữu Quốc Tế | 13 | - | - | - | - |
| 2026 | Nigeria | Vòng Loại WC Châu Phi | 13 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Sevilla | VĐQG Tây Ban Nha | 21 | 2 | - | - | - |