Daihachi Okamura
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Daihachi Okamura |
| Ngày sinh | 15/02/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Cân Nặng | 82 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Machida Zelvia |
| Hợp đồng | 20/01/2025 - |
| Số áo | 50 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2025 | TừConsadole Sapporo | ĐếnMachida Zelvia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2021 | TừThespaKusatsu Gunma | ĐếnConsadole Sapporo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2020 | TừTegevajaro Miyazaki | ĐếnThespaKusatsu Gunma | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/08/2019 | TừThespaKusatsu Gunma | ĐếnTegevajaro Miyazaki | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Machida Zelvia | VĐQG Nhật Bản | - | 3 | 1 | - | 2 |
| 2025 | Machida Zelvia | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 50 | - | - | - | - |
| 2025 | Machida Zelvia | Cúp Nhật Bản | 50 | - | - | - | - |
| 2024 | Consadole Sapporo | VĐQG Nhật Bản | 50 | - | - | - | - |
| 2024 | Consadole Sapporo | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 50 | - | - | - | - |
| 2024 | Consadole Sapporo | Cúp Nhật Bản | 50 | - | - | - | - |