David Mateos Ramajo
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | David Mateos Ramajo |
| Ngày sinh | 22/04/1987 (39 Tuổi) |
| Chiều cao | 191 cm |
| Cân Nặng | 82 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Jiangxi Dingnan United |
| Số áo | 44 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày26/02/2025 | TừMóstoles | ĐếnJiangxi Dingnan United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/08/2024 | TừTBC | ĐếnMóstoles | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/04/2022 | TừThe Strongest | ĐếnGuangxi Pingguo Haliao | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2021 | TừHapoel Umm al-Fahm | ĐếnThe Strongest | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2020 | TừHapoel Ra'anana | ĐếnHapoel Umm al-Fahm | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừHapoel Hadera | ĐếnHapoel Ra'anana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/08/2018 | TừReal Murcia | ĐếnHapoel Hadera | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/08/2017 | TừTBC | ĐếnReal Murcia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/08/2015 | TừFerencvárosi | ĐếnOrlando City | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng200,000 € |
| Ngày02/09/2013 | TừReal Madrid II | ĐếnFerencvárosi | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2012 | TừReal Zaragoza | ĐếnReal Madrid II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2011 | TừReal Madrid II | ĐếnReal Zaragoza | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2011 | TừAEK Athens | ĐếnReal Madrid II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2011 | TừReal Madrid II | ĐếnAEK Athens | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Jiangxi Dingnan United | Cúp FA Trung Quốc | 44 | - | - | - | - |
| 2025 | Jiangxi Dingnan United | Hạng Nhất Trung Quốc | 44 | - | - | - | - |
| 2023 | Guangxi Pingguo Haliao | Cúp FA Trung Quốc | 44 | - | - | - | - |
| 2023 | Guangxi Pingguo Haliao | Hạng Nhất Trung Quốc | 44 | - | - | - | - |
| 2022 | Guangxi Pingguo Haliao | Cúp FA Trung Quốc | 44 | - | - | - | - |
| 2022 | Guangxi Pingguo Haliao | Hạng Nhất Trung Quốc | 44 | - | - | - | - |