David Ramadingaye

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | David Ramadingaye |
| Ngày sinh | 14/09/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | PoPo, Chad |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2020 | TừOulu | ĐếnKTP | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/03/2016 | TừRoPS | ĐếnOulu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/08/2015 | TừHonka | ĐếnRoPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/07/2015 | TừMariehamn | ĐếnHonka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/01/2014 | TừMYPA | ĐếnMariehamn | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2011 | TừKlubi-04 | ĐếnMYPA | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2005 | TừHonka Akatemia | ĐếnKlubi-04 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Chad | Vòng Loại WC Châu Phi | 19 | - | - | - | - |
| 2023 | Chad | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023 | KTP | VĐQG Phần Lan | - | - | - | - | - |
| 2022 | KTP | Hạng Hai Phần Lan | 32 | - | - | - | - |
| 2021 | KTP | VĐQG Phần Lan | 32 | - | - | - | - |
| 2020 | KTP | Hạng Hai Phần Lan | 32 | - | - | - | - |