Diby Keita Kone
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Diby Keita Kone |
| Ngày sinh | 08/07/2003 (23 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Olympiakos Piraeus II |
| Số áo | 85 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnOlympiakos Piraeus II | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2025 | TừEgaleo | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/01/2025 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnEgaleo | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2024 | TừOlympiakos Piraeus II | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2022 | TừReal Madrid U19 | ĐếnOlympiakos Piraeus II | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Egaleo | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | 77 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Egaleo | Hạng Nhất Hy Lạp | 77 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Olympiakos Piraeus II | Hạng Nhất Hy Lạp | 85 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Olympiacos F.C. | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | - | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Olympiacos F.C. | Europa League | - | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Olympiacos F.C. | VĐQG Hy Lạp | 17 | - | - | - | - |