Dmitriy Miroshnichenko

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Dmitriy Miroshnichenko |
| Ngày sinh | 26/02/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kyzyl-Zhar |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2025 | TừOkzhetpes | ĐếnKyzyl-Zhar | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2024 | TừSpartak Kostroma | ĐếnOkzhetpes | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/09/2023 | TừUfa | ĐếnSpartak Kostroma | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/07/2023 | TừChernomorets | ĐếnUfa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/07/2022 | TừTobol | ĐếnChernomorets | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2016 | TừAktobe | ĐếnTobol | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Chernomorets | Cúp Quốc Gia Nga | - | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Tobol | Europa Conference League | 7 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Kazakhstan | UEFA Nations League | 19 | - | - | - | - |
| 2020 | Kazakhstan | Vòng Loại Euro | 17 | - | - | - | - |
| 2018 | Kazakhstan | Vòng Loại WC Châu Âu | 7 | - | - | - | - |
| 2016 | Kazakhstan | Vòng Loại Euro | 4 | - | - | - | - |