Dramane Nikiema
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Dramane Nikiema |
| Ngày sinh | 17/10/1988 (38 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | AS Douanes, Burkina Faso |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày02/09/2024 | TừHoroya | ĐếnAS Douanes | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2009 | TừÉtoile Filante de Ouagadougou | ĐếnUS Forces Armees | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Burkina Faso | Vô Địch Châu Phi | 8 | - | - | - | - |
| 2025 | Burkina Faso | Giao Hữu Quốc Tế | 8 | - | - | - | - |
| 2026 | Burkina Faso | Vòng Loại WC Châu Phi | 8 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | AS Douanes | CAF Champions League | - | - | - | - | - |
| 2024 | Burkina Faso | Giao Hữu Quốc Tế | 8 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Horoya | CAF Champions League | 11 | - | - | - | - |