Edison Ndreca

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Edison Ndreca |
| Ngày sinh | 05/07/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Yelimay Semey |
| Số áo | 16 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2026 | TừEgnatia Rrogozhinë | ĐếnYelimay Semey | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/07/2023 | TừKukësi | ĐếnEgnatia Rrogozhinë | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/07/2022 | TừPartizani Tirana | ĐếnKukësi | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừKukësi | ĐếnPartizani Tirana | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừBylis Ballsh | ĐếnKukësi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừKastrioti Krujë | ĐếnBylis Ballsh | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2019 | TừTeuta Durrës | ĐếnKastrioti Krujë | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừBesëlidhja Lezhë | ĐếnTeuta Durrës | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/09/2016 | TừBurreli | ĐếnBesëlidhja Lezhë | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/01/2016 | TừLaçi | ĐếnBurreli | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Yelimay Semey | VĐQG Kazakhstan | - | - | - | - | - |
| 2025-2026 | Egnatia Rrogozhinë | VĐQG Albania | - | 2 | 1 | - | 3 |
| 2024-2025 | Egnatia Rrogozhinë | C1 Châu Âu | 16 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Egnatia Rrogozhinë | Europa Conference League | 16 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Egnatia Rrogozhinë | VĐQG Albania | 16 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Egnatia Rrogozhinë | Cúp Quốc Gia Albania | 16 | - | - | - | - |