Egy Maulana Vikri
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Egy Maulana Vikri |
| Ngày sinh | 07/07/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dewa United, Indonesia |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/01/2023 | TừZlaté Moravce | ĐếnDewa United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/08/2022 | TừSenica | ĐếnZlaté Moravce | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/08/2021 | TừLechia Gdańsk | ĐếnSenica | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Dewa United | VĐQG Indonesia | - | - | 1 | - | 3 |
| 2026 | Indonesia | Vòng Loại WC Châu Á | 10 | - | - | - | - |
| 2025 | Dewa United | VĐQG Indonesia | - | 12 | 7 | - | 1 |
| 2024 | Indonesia | AFF Cúp | 10 | - | - | - | - |
| 2024 | Indonesia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024 | Indonesia U19 | U19 Đông Nam Á | - | - | - | - | - |