El Fardou Mohamed Ben Nabouhane
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | El Fardou Mohamed Ben Nabouhane |
| Ngày sinh | 10/06/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 71 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Zemun, Vannes, Comoros |
| Số áo | 31 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày19/09/2025 | TừŽelezničar Pančevo | ĐếnZemun | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/08/2024 | TừAPOEL | ĐếnŽelezničar Pančevo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/01/2023 | TừCrvena Zvezda | ĐếnAPOEL | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/01/2018 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnCrvena Zvezda | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng500,000 € |
| Ngày30/06/2017 | TừPanionios | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/07/2016 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnPanionios | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừLevadiakos | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2016 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnLevadiakos | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2011 | TừLe Havre | ĐếnVannes | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/06/2011 | TừVannes | ĐếnLe Havre | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2010 | TừLe Havre | ĐếnVannes | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Comoros | Vô Địch Châu Phi | 21 | - | - | - | - |
| 2026 | Comoros | Vòng Loại WC Châu Phi | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Železničar Pančevo | VĐQG Serbia | 31 | - | - | - | - |
| 2024 | Comoros | Giao Hữu Quốc Tế | 21 | - | - | - | - |
| 2024 | Železničar Pančevo | Giao Hữu CLB | 31 | - | - | - | - |
| 2024 | Comoros | Cosafa Cup | 21 | - | - | - | - |