Eric Calvillo
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Eric Calvillo |
| Ngày sinh | 02/01/1998 (28 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 67 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | El Paso Locomotive, El Salvador |
| Số áo | 6 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/01/2022 | TừSJ Earthquakes | ĐếnEl Paso Locomotive | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2021 | TừOrange County | ĐếnSJ Earthquakes | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/06/2021 | TừSJ Earthquakes | ĐếnOrange County | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/01/2018 | TừNY Cosmos | ĐếnSJ Earthquakes | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | El Paso Locomotive | USL Championship Mỹ | - | 1 | 2 | - | 6 |
| 2025 | El Paso Locomotive | USL Championship Mỹ | 6 | - | - | - | - |
| 2025 | El Salvador | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | El Salvador | Vòng Loại WC CONCACAF | - | - | - | - | - |
| 2025 | El Paso Locomotive | Cúp Mỹ Mở Rộng | - | - | 1 | - | 1 |
| 2025 | El Salvador | Cúp Vàng Concacaf | - | - | - | - | - |