Erkin Tapalov
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Erkin Tapalov |
| Ngày sinh | 03/09/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 179 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kairat, Kazakhstan |
| Hợp đồng | 01/01/2025 - |
| Số áo | 16 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2025 | TừTobol | ĐếnKairat | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2024 | TừKyzyl-Zhar | ĐếnTobol | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừTuran | ĐếnKyzyl-Zhar | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2022 | TừAkzhayik | ĐếnTuran | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/02/2021 | TừShakhter Karagandy | ĐếnAkzhayik | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/07/2020 | TừKaspiy | ĐếnShakhter Karagandy | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/02/2020 | TừZhetysu | ĐếnKaspiy | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/03/2019 | TừAkzhayik | ĐếnZhetysu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Kairat | VĐQG Kazakhstan | - | - | 1 | - | 1 |
| 2026 | Kazakhstan | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Kazakhstan | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2026 | Kazakhstan | Vòng Loại WC Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2025 | Kazakhstan | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Tobol | Europa Conference League | - | - | - | - | - |