Esmiraldo Sá da Silva
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Esmiraldo Sá da Silva |
| Ngày sinh | 22/09/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 82 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hapoel Jerusalem, Merida, Guinea-Bissau |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày16/01/2026 | TừHapoel Jerusalem | ĐếnYongin City | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/07/2025 | TừIroni Kiryat Shmona | ĐếnHapoel Jerusalem | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/08/2024 | TừVizela | ĐếnIroni Kiryat Shmona | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừRadomiak Radom | ĐếnVizela | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/02/2024 | TừVizela | ĐếnRadomiak Radom | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2023 | TừFeirense | ĐếnVizela | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/07/2021 | TừLeca | ĐếnFeirense | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/10/2020 | TừMerida | ĐếnLeca | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/01/2020 | TừAlgeciras | ĐếnMerida | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/09/2019 | TừReal Valladolid II | ĐếnAlgeciras | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/09/2018 | TừDeportivo La Coruña II | ĐếnReal Valladolid II | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Yongin City | Hạng Hai Hàn Quốc | - | - | - | - | 1 |
| 2026 | Guinea-Bissau | Vòng Loại WC Châu Phi | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ironi Kiryat Shmona | Cúp Quốc Gia Israel | 17 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ironi Kiryat Shmona | VĐQG Israel | - | 3 | - | - | - |
| 2023-2024 | Vizela | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Radomiak Radom | VĐQG Ba Lan | 22 | - | - | - | - |