Everton Morelli Casemiro
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Everton Morelli Casemiro |
| Ngày sinh | 04/11/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Maringá |
| Số áo | 40 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/12/2025 | TừCriciúma | ĐếnMaringá | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/07/2025 | TừCriciúma | ĐếnMaringá | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/01/2025 | TừMaringá | ĐếnCriciúma | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2024 | TừCoritiba | ĐếnMaringá | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/04/2024 | TừMaringá | ĐếnCoritiba | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2023 | TừGoiás | ĐếnMaringá | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/03/2023 | TừMaringá | ĐếnGoiás | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2022 | TừCianorte | ĐếnMaringá | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/10/2022 | TừYpiranga Erechim | ĐếnCianorte | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/04/2022 | TừCianorte | ĐếnYpiranga Erechim | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/01/2021 | TừMirassol | ĐếnCianorte | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/09/2020 | TừCianorte | ĐếnMirassol | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2019 | TừAmérica Mineiro | ĐếnCianorte | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừCianorte | ĐếnAmérica Mineiro | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Botafogo SP | Hạng Nhất Brazil | - | 6 | 1 | - | 2 |
| 2025 | Criciúma | Copa do Brasil | 40 | - | - | - | - |
| 2025 | Criciúma | Hạng Nhất Brazil | - | 1 | - | - | 4 |
| 2025 | Criciúma | Catarinense 1 Brasil | 40 | - | - | - | - |
| 2024 | Coritiba | Hạng Nhất Brazil | - | - | - | - | - |
| 2024 | Maringá | Copa do Brasil | 5 | - | - | - | - |