Farouk Miya

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Farouk Miya |
| Ngày sinh | 26/11/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Ilioupoli, Uganda |
| Hợp đồng | 25/08/2025 - |
| Số áo | 10 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày25/08/2025 | TừTBC | ĐếnIlioupoli | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/07/2022 | TừLviv | ĐếnRizespor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/01/2022 | TừTBC | ĐếnLviv | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/08/2019 | TừGorica | ĐếnKonyaspor | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,700,000 € |
| Ngày13/07/2018 | TừStandard Liège | ĐếnGorica | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng100,000 € |
| Ngày30/06/2018 | TừSebail | ĐếnStandard Liège | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/02/2018 | TừStandard Liège | ĐếnSebail | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2017 | TừRoyal Excel Mouscron | ĐếnStandard Liège | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2017 | TừStandard Liège | ĐếnRoyal Excel Mouscron | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2016 | TừVipers | ĐếnStandard Liège | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng400,000 € |
| Ngày30/06/2016 | TừStandard Liège | ĐếnVipers | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2016 | TừVipers | ĐếnStandard Liège | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Uganda | Vô Địch Châu Phi | 10 | - | - | - | - |
| 2026 | Uganda | Vòng Loại WC Châu Phi | 10 | - | - | - | - |
| 2024 | Uganda | Giao Hữu Quốc Tế | 10 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Rizespor | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | - | - | - | - | - |
| 2023 | Uganda | Giao Hữu Quốc Tế | 10 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Rizespor | Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | - | - | - | - |