Felix Winther
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Felix Winther |
| Ngày sinh | 18/05/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Fredericia |
| Hợp đồng | 21/08/2024 - |
| Số áo | 7 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày21/08/2024 | TừTromsø | ĐếnFredericia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/05/2021 | TừFremad Amager | ĐếnTromsø | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Fredericia | Landspokal Cup Đan Mạch | 6 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Tromsø | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Fredericia | Hạng Nhất Đan Mạch | - | - | - | - | 5 |
| 2024 | Tromsø | Cúp Quốc Gia Na Uy | 7 | - | - | - | - |
| 2024 | Tromsø | VĐQG Na Uy | 7 | - | - | - | - |
| 2023 | Tromsø | Cúp Quốc Gia Na Uy | 7 | - | - | - | - |