Franck-Yves Bambock

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Franck-Yves Bambock |
| Ngày sinh | 07/04/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Gloria Bistrita |
| Số áo | 6 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày25/07/2025 | TừAEL | ĐếnGloria Bistrita | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2025 | TừGareji | ĐếnAEL | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/01/2025 | TừAEL | ĐếnGareji | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/09/2024 | TừMOL Fehérvár | ĐếnAEL | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừPanaitolikos | ĐếnMOL Fehérvár | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/01/2024 | TừMOL Fehérvár | ĐếnPanaitolikos | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/07/2023 | TừGrenoble Foot 38 | ĐếnMOL Fehérvár | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/08/2021 | TừMarítimo | ĐếnGrenoble Foot 38 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừMaccabi Petah Tikva | ĐếnMarítimo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2019 | TừCórdoba | ĐếnMaccabi Petah Tikva | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2018 | TừSparta Rotterdam | ĐếnCórdoba | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/07/2017 | TừHuesca | ĐếnSparta Rotterdam | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/07/2015 | TừParis SG U19 | ĐếnHuesca | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Gareji | VĐQG Georgia | 18 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | AEL | Cúp Quốc Gia Síp | 12 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | AEL | VĐQG Síp | 12 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | MOL Fehérvár | VĐQG Hungary | 6 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Panaitolikos | VĐQG Hy Lạp | 33 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | AEL | Cúp Quốc Gia Síp | - | - | - | - | - |