Gabriel Santana Pinto
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Gabriel Santana Pinto |
| Ngày sinh | 06/01/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 64 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Sporting Cristal |
| Số áo | 27 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2026 | TừMirassol | ĐếnSporting Cristal | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2023 | TừCSA | ĐếnMirassol | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/11/2020 | TừCoritiba | ĐếnCSA | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2020 | TừFlamengo | ĐếnCoritiba | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2020 | TừKashiwa Reysol | ĐếnFlamengo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừFlamengo | ĐếnKashiwa Reysol | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2018 | TừSport Recife | ĐếnFlamengo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/01/2018 | TừFlamengo | ĐếnSport Recife | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/01/2013 | TừBahia | ĐếnFlamengo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,460,000 € |
| Ngày01/01/2011 | TừBahia U20 | ĐếnBahia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Sporting Cristal | VĐQG Peru | - | 1 | 1 | - | - |
| 2026 | Sporting Cristal | Copa Libertadores | - | - | - | - | - |
| 2025 | Mirassol | VĐQG Brazil | 27 | - | - | - | - |
| 2024 | Mirassol | Hạng Nhất Brazil | 27 | - | - | - | - |
| 2023 | Mirassol | Hạng Nhất Brazil | 10 | - | - | - | - |
| 2022 | CSA | Hạng Nhất Brazil | 27 | - | - | - | - |