Goduine Koyalipou
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Goduine Koyalipou |
| Ngày sinh | 15/02/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Levante, Lens, Angers SCO, Central African Republic |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/06/2026 | TừLevante | ĐếnLens | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2026 | TừLens | ĐếnAngers SCO | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/07/2025 | TừLens | ĐếnLevante | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng500,000 € |
| Ngày09/01/2025 | TừCSKA Sofia | ĐếnLens | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,000,000 € |
| Ngày06/08/2024 | TừSK Beveren | ĐếnCSKA Sofia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/07/2023 | TừLausanne Sport | ĐếnSK Beveren | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2023 | TừAvranches | ĐếnLausanne Sport | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2023 | TừLausanne Sport | ĐếnAvranches | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừNiort | ĐếnLausanne Sport | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Central African Republic | Giao Hữu Quốc Tế | - | 1 | - | - | - |
| 2025-2026 | Levante | VĐQG Tây Ban Nha | - | 1 | - | - | 1 |
| 2025-2026 | Angers SCO | VĐQG Pháp | 9 | - | - | - | - |
| 2026 | Central African Republic | Vòng Loại WC Châu Phi | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Lens | Europa Conference League | 19 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | CSKA Sofia | Hạng Nhất Bulgaria | 77 | - | - | - | - |