Gyliano van Velzen

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Gyliano van Velzen |
| Ngày sinh | 14/04/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | VVSB |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày22/07/2023 | TừPeyia | ĐếnVVSB | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/08/2022 | TừTelstar | ĐếnPeyia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/09/2020 | TừCrawley Town | ĐếnTelstar | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/03/2020 | TừAldershot Town | ĐếnCrawley Town | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/02/2020 | TừCrawley Town | ĐếnAldershot Town | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/09/2019 | TừTBC | ĐếnCrawley Town | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2017 | TừFC Volendam | ĐếnRoda JC Kerkrade | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng75,000 € |
| Ngày01/07/2015 | TừFC Utrecht | ĐếnFC Volendam | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2014 | TừJong FC Utrecht | ĐếnFC Utrecht | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/08/2013 | TừManchester United U23 | ĐếnJong FC Utrecht | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2012 | TừAntwerp | ĐếnManchester United U23 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/08/2012 | TừManchester United U23 | ĐếnAntwerp | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2012 | TừManchester United U18 | ĐếnManchester United U23 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | VVSB | Cúp Quốc Gia Hà Lan | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | VVSB | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 29 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Telstar | Hạng Nhất Hà Lan | 10 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Telstar | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 10 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Telstar | Hạng Nhất Hà Lan | 18 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Telstar | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 18 | - | - | - | - |