Hagai Goldenberg
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Hagai Goldenberg |
| Ngày sinh | 15/09/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hapoel Kfar Saba |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày04/02/2024 | TừTBC | ĐếnHapoel Kfar Saba | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/01/2023 | TừBeitar Jerusalem | ĐếnHapoel Nof HaGalil | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừHapoel Nof HaGalil | ĐếnBeitar Jerusalem | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2022 | TừBnei Sakhnin | ĐếnHapoel Nof HaGalil | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/10/2020 | TừTBC | ĐếnBnei Sakhnin | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừIroni Kiryat Shmona | ĐếnHapoel Hadera | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2018 | TừMaccabi Netanya | ĐếnIroni Kiryat Shmona | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2017 | TừMaccabi Petah Tikva | ĐếnMaccabi Netanya | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Hapoel Kfar Saba | Cúp Quốc Gia Israel | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Hapoel Nof HaGalil | Cúp Quốc Gia Israel | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Beitar Jerusalem | VĐQG Israel | 14 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Bnei Sakhnin | Cúp Quốc Gia Israel | 14 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Beitar Jerusalem | Cúp Quốc Gia Israel | 14 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Bnei Sakhnin | VĐQG Israel | 7 | - | - | - | - |