Haidong Lü
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Haidong Lü |
| Ngày sinh | 11/01/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Guangzhou E-Power FC |
| Số áo | 32 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày10/03/2025 | TừGuangzhou E-Power FC | ĐếnWuchuan Youth | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/03/2024 | TừWuhan Three Towns | ĐếnGuangzhou E-Power FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/03/2022 | TừShenzhen | ĐếnWuhan Three Towns | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2021 | TừWuhan Three Towns | ĐếnShenzhen | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/04/2021 | TừShenzhen | ĐếnWuhan Three Towns | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng90,000 € |
| Ngày03/02/2016 | TừChongqing Dangdai Lifan | ĐếnShenzhen | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Guangzhou E-Power FC | Cúp FA Trung Quốc | 32 | - | - | - | - |
| 2024 | Guangzhou E-Power FC | Hạng Hai Trung Quốc | 32 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Wuhan Three Towns | C1 Châu Á | 32 | - | - | - | - |
| 2023 | Wuhan Three Towns | Cúp FA Trung Quốc | 32 | - | - | - | - |
| 2023 | Wuhan Three Towns | VĐQG Trung Quốc | 32 | - | - | - | - |
| 2023 | Wuhan Three Towns | Siêu Cúp Trung Quốc | 32 | - | - | - | - |