Hayate Nagakura
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Hayate Nagakura |
| Ngày sinh | 29/04/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Zweigen Kanazawa |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày26/02/2025 | TừReinmeer Aomori | ĐếnZweigen Kanazawa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/03/2022 | TừVegalta Sendai | ĐếnReinmeer Aomori | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/01/2021 | TừGifu | ĐếnVegalta Sendai | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừHosei University | ĐếnGifu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Zweigen Kanazawa | Hạng Ba Nhật Bản | - | 1 | 1 | - | - |
| 2025 | Zweigen Kanazawa | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 20 | - | - | - | - |
| 2025 | Zweigen Kanazawa | Cúp Nhật Bản | 20 | - | - | - | - |
| 2021 | Vegalta Sendai | Cúp Nhật Bản | 24 | - | - | - | - |
| 2020 | Gifu | Hạng Ba Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |