Héctor David Martínez
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Héctor David Martínez |
| Ngày sinh | 21/01/1998 (28 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Olimpia, River Plate, Defensa y Justicia |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/12/2026 | TừOlimpia | ĐếnRiver Plate | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/01/2026 | TừRiver Plate | ĐếnDefensa y Justicia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2025 | TừInter Miami | ĐếnRiver Plate | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/07/2025 | TừRiver Plate | ĐếnOlimpia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/07/2025 | TừInter Miami | ĐếnRiver Plate | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/07/2024 | TừRiver Plate | ĐếnInter Miami | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2023 | TừDefensa y Justicia | ĐếnRiver Plate | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,000,000 € |
| Ngày31/12/2022 | TừRiver Plate | ĐếnDefensa y Justicia | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/02/2021 | TừDefensa y Justicia | ĐếnRiver Plate | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/08/2020 | TừRiver Plate Res. | ĐếnDefensa y Justicia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng750,000 € |
| Ngày05/08/2020 | TừDefensa y Justicia | ĐếnRiver Plate Res. | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừRiver Plate Res. | ĐếnDefensa y Justicia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Defensa y Justicia | Copa Argentina | - | - | - | - | - |
| 2025 | Inter Miami | Giải nhà nghề Mỹ | - | 1 | - | - | - |
| 2025 | Inter Miami | Giao Hữu CLB | 14 | - | - | - | - |
| 2025 | Inter Miami | Leagues Cup | 14 | - | - | - | - |
| 2025 | Inter Miami | FIFA Club World Cup | 14 | - | - | - | - |
| 2025 | Inter Miami | C1 Bắc Trung Mỹ | 14 | - | - | - | - |