Hernest Briyock Malonga
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Hernest Briyock Malonga |
| Ngày sinh | 03/10/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Coastal Union, Congo |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2024 | TừSingida Black Stars | ĐếnCoastal Union | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2024 | TừDiables Noirs | ĐếnSingida Black Stars | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Coastal Union | VĐQG Tanzania | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Coastal Union | CAF Confederations Cup | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Diables Noirs | CAF Confederations Cup | 3 | - | - | - | - |
| 2023 | Congo U23 | Africa U23 Cup of Nations | 3 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Diables Noirs | VĐQG Congo | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Diables Noirs | CAF Confederations Cup | 3 | - | - | - | - |